du kí
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thể loại văn học ghi chép về chuyến đi: "du kí" là tác phẩm viết dưới dạng ký, thuật lại những trải nghiệm, quan sát, cảm xúc của người viết trong một chuyến du lịch, thám hiểm hoặc công tác xa.
- Tác phẩm cụ thể: "du kí" cũng dùng để chỉ một bài viết hoặc tập sách thuộc thể loại này.
Ví dụ sử dụng
- (Nhà văn đã cho ra mắt một tập ký sự ghi lại hành trình khám phá vùng Tây Bắc.)
- (Khi đọc những ghi chép về chuyến đi của các nhà thám hiểm, tôi cảm tưởng như đang trải nghiệm cùng họ.)
- (Đây là một cuốn sách ghi chép về chuyến khảo sát ở Đông Dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
"viết du kí": hành động sáng tác thể loại du kí.
- Anh ấy thường viết du kí mỗi khi đi công tác nước ngoài. (Anh ấy thường ghi chép lại trải nghiệm chuyến đi dưới dạng ký sự.)
"du kí văn học": thể loại văn học có giá trị nghệ thuật cao, kết hợp giữa ghi chép thực tế và sáng tạo văn chương.
- Thể loại du kí văn học rất phát triển ở Việt Nam vào đầu thế kỷ XX. (Các tác phẩm du kí giàu chất văn chương xuất hiện nhiều trong giai đoạn này.)
Biến thể và từ gần giống
Kí (danh từ): thể loại văn học ghi chép sự thật, sự kiện có thật.
- Kí sự về cuộc kháng chiến chống Pháp. (Tác phẩm ghi lại những sự kiện có thật trong chiến tranh.)
Du lịch kí (danh từ): từ ghép đồng nghĩa với "du kí", nhấn mạnh tính chất tham quan, giải trí.
- Cuốn du lịch kí này mô tả cảnh đẹp Hạ Long. (Cuốn sách ghi chép chuyến tham quan vịnh Hạ Long.)
Kí sự (danh từ): thể loại ghi chép dài hơn, thường về một sự kiện hoặc hành trình.
- Kí sự đường Trường Sơn. (Tác phẩm ghi lại hành trình trên con đường huyền thoại.)
Từ đồng nghĩa
- Nhật ký du lịch: sổ ghi chép hàng ngày trong chuyến đi.
- Hành trình ký: tác phẩm ghi lại toàn bộ hành trình.
- Phóng sự du lịch: bài viết báo chí về chuyến đi.
Thành ngữ liên quan
- "Du kí đất khách": ghi chép về cuộc sống ở nước ngoài.
- Những trang du kí đất khách của ông khiến người đọc xúc động. (Các ghi chép về cuộc sống xa xứ của ông rất giàu cảm xúc.)